LỊCH VẠN NIÊN NGÀY 7 THÁNG 9 NẲM 2021

Lịch vạn niên hôm nay ngày 7 tháng 9 năm 2021 dương lịch là ngày Tết Katê 2021 Thứ bố, âm lịch là ngày 1 tháng 8 năm 2021. Trải nghiệm ngày rẻ hay xấu, trải nghiệm ☯ giờ rẻ ☯ giờ xấu trong ngày 7 tháng 9 năm 2021 như thế nào nhé!

Ngày 7 tháng 9 năm 2021 ngày 7/9/2021 thấp hay xấu? Lịch âm 2021 lịch vạn niên ngày 7/9/2021

Tháng 9 năm 2021 Tháng 8 (Thiếu) năm 2021

Ngày Mậu Ngọ, Tháng Đinh Dậu, Năm Tân Sửu

Tiết: Bạch Lộ, Trực Thu

Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo thấp

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)

Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Mặt Trời:

Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa

5:41 18:07 11:54

Độ dài ban ngày: 12 giờ 26 phút

Giờ Mặt Trăng:

Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn

5:41 18:35 12:03

Độ dài ban đêm: 12 giờ 54 phút

☯ Thông tin ngày 7 tháng 9 năm 2021:

Dương lịch: 7/9/2021

Âm lịch: 1/8/2021

Bát Tự : Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Nhằm ngày : Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực : Thu (Nên thu tiền và tránh an táng.)

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Dần, Tuất

Lục hợp: Mùi

Tương hình: Ngọ

Tương hại: Sửu

Tương xung: Tý

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

>>>Xem thêm: Xem ngày tốt

☯ Ngũ Hành:

Ngũ hành niên mệnh: Thiên Thượng Hỏa

Ngày: Mậu Ngọ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa kị tuổi: Nhâm Tý, Giáp Tý.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc thù tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không kinh sợ Hỏa.

Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

✧ Sao rẻ – Sao xấu:

Sao tốt: Bất tương, Phúc sinh, Kim quĩ.

Sao xấu: Thiên canh, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Tứ hao, Cửu khảm, Cửu tiêu.

✔ Việc nên – ko bắt buộc làm:

Nên: Cúng tế, san đường.

không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đạo – Xuất hành cầu tài cần giảm thiểu, dù được cũng cực kỳ thừa thãi, thất lý mà thua.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không cần xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h – 1h,

11h – 13h Vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan đa dạng may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi sở hữu tin vui về.

1h – 3h,

13h – 15h Nghiệp khó thành, cầu tài tối tăm, khiếu nại cáo bắt buộc hoãn lại. Người đi chưa sở hữu tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh chóng mới thấy, buộc phải phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng vô cùng xoàng. Việc khiến cho chậm, lâu la nhưng việc gì cũng vững chắc.

3h – 5h,

15h – 17h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém cỏi, bắt buộc buộc phải đề phòng, người đi cần hoãn lại, phòng người nguyền rủa, giảm thiểu lây bệnh.

5h – 7h,

17h – 19h siêu rẻ lành, đi tầm thường gặp gỡ may mắn. Buôn bán tự do có lời, đàn bà báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, sở hữu bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

7h – 9h,

19h – 21h Cầu tài ko sở hữu lợi hay bị trái ý, rời khỏi bắt gặp hạn, việc quan cần đòn, gặp gỡ ma quỷ cúng lễ mới an.

9h – 11h,

21h – 23h mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Nguồn xem: Tử vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *