Langmaster – Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề SỨC KHỎE



➤ Langmaster Learning System – Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người mới bắt đầu/ mất gốc:
➤ Đăng ký theo dõi kênh Youtube:
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề SỨC KHỎE
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị tại học tiếng Anh Langmaster:

1⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc:
2⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc:
3⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ:
4⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản:
5⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày:
6⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng:
7⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp:
8⃣ Thông tin về sách của Langmaster:
➤ Tham gia cộng đồng đam mê học tiếng Anh:
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh online phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại #LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!

#HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep #Langmaster #Học_tiếng_Anh_online

Nguồn: https://banglasemantics.net/

Xem thêm bài viết: https://banglasemantics.net/category/suc-khoe

45 thoughts on “Langmaster – Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề SỨC KHỎE

  1. Minh thich chuong trinh nay bai soan va phiem am ro rang. Hinh nhu doc am nguoi anh phai khong co ? Mucus la gi vay co ? Minh boi roi 2 tu mucus va phlegm ve cach xu dung

  2. 1/ health (n): sức khỏe healthy (adj): khỏe mạnh
    2/ sickness (adj): bệnh tật
    3/ headache (n): đau đầu
    4/ toothache (n) : đau đầu
    5/ sore eyes (phrase): đau mắt
    6/ sore throat : đau họng
    7/ cold(adj) lạnh
    8/flu (n) : cảm cúm
    9/ cough (v): ho
    10/ fever (n): sốt  fever virus: sốt siêu vi
    11/ runny nose: chảy nước mũi
    12/ backache (n): đau lưng
    13/ sneeze (v): hắt hơi
    14/ diarrhea or diarrhoea (n): tiêu chảy >< constipation (n): táo bón
    15/ insurance (n): bảo hiểm
    16/ appointment (n): cuộc hẹn
    17/ medicine (n): y học
    18/ pill (n) : viên thuốc
    19/ drip (v): truyền dịch
    20/ blood pressure : đo huyết áp  blood sample : mẫu máu  urine sample: mẫu nước tiểu
    21/ pulse (n): mạch
    22/ temperature (n): nhiệt đọ
    23/ blaind (n): mù
    24/ deaf(n): điếc
    25/ disabled (v) khuyết tật
    26/ injection (n): tiêm
    27/ vaccination (n): tiêm phòng vaccin
    28/ pregnancy (n):  pregnant (adj)
    29/ to give birth: sinh nở
    30/ bleeding (adj): chảy máu
    31/ blister(n): phồng rộp
    32/ boil (n): mụn nhọt
    33/ broken bone : gãy xương
    34/ bronchitis (n): viêm phế quản
    35/ bruise (n): vết bầm tím
    36/ cancer (n): ung thư
    37/ allergy(n): dị ứng
    39/ cramp (n): chuột rút
    40/ faint (adj): ngất xỉu
    41/ depression (n): trầm cảm
    42/ diabetes(n): đái tháo đường
    43/ dizziness (n): chóng mặt
    44/ eating disorder: rối loạn ăn uống
    45/ fatigue (n): mệt mỏi cơ thể
    46/ food poisoning: ngộ độc thức ăn
    47/ frostbite(n): bỏng lạnh
    48/ gout(n): gút
    49/ graze (v): trầy xước da
    50/ bandage (n): băng bó
    52/ hearing aid: máy trợ thính

  3. Em nghĩ với mỗi từ thì mình nên có loại từ và 1 câu mẫu để e cũng như các học viên khác có thể dễ dàng theo học. Thanks <3

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *